Giới thiệu sản phẩm
Honda Jazz 2021 hiện đang là “lính mới” khi chỉ mới gia nhập phân khúc vào cuối năm 2017 thuộc thế hệ thứ 3 và được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Mẫu hatchback hạng B của Honda có những ưu điểm gì nổi trội hãy cùng tìm hiểu.

Giá bán Honda Jazz 2021
Honda Jazz V Giá niêm yết: 544 triệu
Honda Jazz VX Giá niêm yết: 594 triệu
Honda Jazz RS Giá niêm yết: 624 triệu
Màu xe: Trắng ngà, Ghi bạc, Xám, Cam, Đỏ và Đen ánh cá tính.
Hỗ trợ: mua xe Honda Jazz trả góp 80% giá trị xe, Lãi suất thấp, thủ tục nhanh gọn. Đăng ký, đăng kiểm và giao xe tận nhà.
HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ Ô TÔ HONDA
Hà Nội : 097.153.5555 – Mr. Tiến
TP.HCM : 090.357.1166 – Mr. Hoàng
Bình Dương : 0933.303.867 – Ms. Vy
Ngoại thất Honda Jazz 2021
Ngoại hình của Jazz 2021 có 2 biến thể, tiêu chuẩn và cao cấp. Cụ thể, ở bản tiêu chuẩn, chiều dài tổng thể của xe là 3989mm, còn ở bản cao cấp là 4034mm. Các thông số còn lại được dùng chung cho 3 phiên bản là chiều rộng, cao tổng thể: 1694, 1524mm, chiều dài cơ sở 2530mm, khoảng sáng gầm 137mm.

Phần đầu xe nổi bật với thiết kế hình đôi cánhLưới tản nhiệt của Jazz được tạo thành bởi 2 thanh mạ crom chạy ngang. Lưới tản nhiệt này liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo, tinh tế. Cụm đèn này được phân biệt bởi các loại bóng chiếu khác nhau. Ở 2 bản tiêu chuẩn V, VX chỉ được trang bị bóng halogen. Còn bản VIP RS là cụm đèn toàn LED. Cả 3 phiên bản đều có dải LED chạy ban ngày.

Thân xe: đường gân dập nổi cùng 1 rảnh chạy dọc thân xe là thiết kế chung cho cả 3 phiên bản. Còn lại các chi tiết khác đều có sự khác biệt. Cụ thể, gương chiếu hậu của bản VX và RS có đèn báo rẽ nhưng RS thể thao hơn với màu sơn đen.
Honda Jazz V sử dụng mâm hợp kim 15inch, 2 bản còn lại là mâm 16inch.


Đuôi xe Honda Jazz 2021 được trang bị cụm đèn hậu kiểu LED cùng 1 thiết kế góc cạnh dạng 3D. Trên nắp cửa sau còn có 1 thanh ngang mạ crom dùng làm nẹp bản số. Riêng bản cao cấp có thêm cánh lướt gió đuôi xe và ốp cản sau thể thao.
Nội thất Honda Jazz 2021

Xe Honda Jazz 2021 với tay lái được thiết kế kiểu 3 chấu, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh tiện lợi. Cùng với đó, tay lái này còn được trợ lực điện và điều chỉnh 4 hướng. Riêng tay lái bản cao cấp được bọc da cao cấp. Ngoài ra, bản VX và bản RS tay lái còn có lẫy chuyển số thể thao.


Xe Honda Jazz được đánh giá có không gian hàng ghế sau rộng nhất phân khúc. Đặc biệt, Jazz 2021 còn sở hữu ghế Magic Seat (gập 4 chế độ) độc nhất trong phân khúc. Nhắc đến Jazz, chắc chắn phải nhắc đến trang bị này, 4 chế độ gồm có:

- Chế độ tiện dụng: hàng ghế sau có thể gập phẳng dài tạo ra không gian tối đa 1845 mm để có thể chứa được đồ có kích thước lớn như xe đạp, dàn loa Karaoke.
- Chế độ vật dài: kết hợp gập hàng ghế sau và ngả hàng ghế trước để chứa những vật dài như túi đánh golf, ván lướt sóng .
- Chế độ đồ vật cao: đệm ngồi ở hàng ghế sau có thể dựng lên 90 độ tạo ra khoảng trống lớn ở giữa xe cao tới 1.2 m giúp để vừa những vật cao như chậu cây, bàn ghế.
- Chế độ thư giãn: Gập phẳng hàng ghế trước vào tháo tựa đầu ra, bạn đã có ngay “chiếc giường” để nghỉ ngơi nếu chuyến đi xa làm bạn mệt mỏi.

- Honda Jazz 2021 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 359 lít, gập hàng ghế sau sẽ nâng lên con số 881 lít.
Trang bị tiện nghi vùa đủ

Với giá tiền này thì hệ thống thông tin giải trí trên Jazz 2021 không quá nổi bật, ở mức đủ dùng với:
- Màn hình cảm ứng 7 inch
- Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm
- Chế độ đàm thoại rảnh tay, quay số nhanh bằng giọng nói
- AM/FM, kết nối Bluetooth, HDMI, USB
- Dàn âm thanh 4-8 loa
- Nguồn sạc
Vận hành Honda Jazz 2021

Dù là bản tiêu chuẩn, hay cao cấp, động cơ Honda Jazz 2021 chỉ sử dụng 1 loại động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên. Động cơ đạt công suất tối đa 118 mã lực tại 6600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 145Nm tại 4600 vòng/phút.
Theo đó, hộp số vô cấp CVT cũng được sử dụng xuyên suốt cho 3 phiên bản.
An toàn 5 sao NCAP

Trang bị hệ thống an toàn của Honda Jazz 2021 được xếp hạng 5 sao cap nhất của ASEAN NCAP-tổ chức đánh giá xe Đông Nam Á:
- 2-6 túi khí
- Camera lùi 3 góc quay
- Cân bằng điện tử (VSA)
- Kiểm soát lực kéo (TCS)
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
- Cruise control
- Chức năng khóa cửa tự động, nhắc nhở cài dây an toàn hàng ghế trước
- Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
- Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá đặc biệt:
Hà Nội : 097.153.5555 – Mr. Tiến
TP.HCM : 090.357.1166 – Mr. Hoàng
Bình Dương : 0933.303.867 – Ms. Vy
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 3.989 x 1.694 x 1.524 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.530 |
| Tự trọng (kg) | 1.090 |
| Công suất tối đa (mã lực) | 118 / 6.600 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 145 / 4.600 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) | 5,6 |
Sản phẩm cùng người đăng: nguyễn thị hương
Có thể bạn quan tâm
-
Giá xe Volkswagen Polo 2021: Thêm trang bị giá không đổi. Khuyến mại lớn.
695 triệu 695 triệu
-
Đánh giá chi tiết Honda Brio 2023: Đủ màu giao ngay, khuyến mại lớn.
418 triệu 418 triệu
Bình luận & Đánh giá