Giới thiệu sản phẩm
Mazda 2 là mẫu xe hạng B của thương hiệu Mazda, Nhật bản, xuất hiện lần đầu năm 1996. Mazda 2 được sản xuất với 2 kiểu dáng: Hatchback 5 cửa, và Sedan 4 cửa. Cùng OTO.NET khám phá thiết kế và thông số kĩ thuật của bản Hatchback 5 chỗ.

Từ tháng 11/2018, Mazda 2 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, thay cho lắp ráp trước đây.
Đánh giá ngoại thất Mazda 2 Hatchback 2019
Ngoại thất xe Mazda 2 2019 được thiết kế theo ngôn ngữ KODO - "Linh hồn của sự chuyển động" đã làm nên một diện mạo mới và thành công cho các dòng xe Mazda tại Việt Nam cũng như trên thế giới, thu hút những người trẻ tuổi năng động và yêu thích tính thể thao.

Mazda 2 mới với những đặc điểm nhận diện quen thuộc như: lưới tản nhiệt hình đôi cánh viền crôm sắc nét kéo dài đến cụm đèn pha; những đường vuốt đặc trưng tạo nên bề mặt uốn lượn từ đèn pha, hốc đèn sương mù, đèn hậu nối liền cốp sau, liên kết hài hòa với các đường gân kéo dài từ bên hông, tạo cảm giác vững vàng và cân bằng.




Ở bản Mazda 2 Hatchback được trang bị thêm cánh lướt gió trên nắp khoang hành lý. Xe được tích hợp đèn trước dạng Halogen ở bản tiêu chuẩn, còn ở bản cao cấp cụm đèn trước tích hợp công nghệ LED cao cấp.

Mâm xe Mazda 2 ở tất cả các phiên bản năm 2019 đều có có dạng 5 chấu kép kích thước 16inch.
Đánh giá nội thất của Mazda 2 Hatchback 2019
Theo các chuyên gia, thiết kế nội thất của Mazda 2 có thiết kế đơn giản, nhưng xe được trang bị rất nhiều các tiện ích như 1 ô tô cao cấp với nội thất bọc da, vô lăng tích hợp các nút điều khiển đa chức năng, điều hòa tự động, chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm Start/ Stop...





Vô lăng xe Mazda 2 với thiết kế 3 chấu tích hợp các nút chỉnh âm thanh và điện thoại rảnh tay, màn hình DVD 7 inch, âm thanh 6 loa và đặc biệt là hệ thống Mazda Connect với cụm nút xoay trung tâm, kết nối trực tiếp với màn hình.
Đánh giá khả năng vận hành, động cơ của Mazda 2 Hatchback 2019
Cả ở tất cả các phiên bản của Mazda 2 Hatchback đều được trang bị động cơ SkyActiv dung tích 1.5L, cho công suất 109 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Với hộp số xe Mazda 2 là hộp số tự động 6 cấp, tích hợp chế độ lái thể thao, mang lại cảm giác lái chân thực, cải thiện khả năng tăng tốc và gia tăng khả năng vận hành của xe trên đường. Ngoài ra, xe được trang bị hệ thống tự động tắt máy (i-Stop) cho cả bản tiêu chuẩn và cao cấp, giúp xe tiết kiệm nhiên liệu.
Đánh giá hệ thống an toàn của Mazda 2 Sedan 2019
Mazda 2 có các trang bị an toàn tiêu chuẩn như: phanh ABS/EBD/BA. Đặc biệt, so với thế hệ trước, Mazda 2 mới được tăng cường cân bằng điện tử (DSC), công nghệ chống trượt (TCS), đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS), hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA), camera lùi, 2 túi khí, cảnh báo chống trộm. Ở bản Sedan cao cấp, xe được trang bị thêm Ga tự động Cruise control, Chìa khóa thông minh (Smart Keyless), Camera lùi. Sự khác nhau giữa phiên bản cao cấp và tiêu chuẩn là ở bản cao cấp xe được tích hợp thêm cảnh báo chống trộm.
Với nhưng thông tin trên Mazda 2 Hatchback 5 chỗ 2019 có thu hút được bạn. Xe có nhiều phiên bản khác nhau, ở mỗi phiên bản có những đặc tính riêng, cùng mức khác nhau. Dòng Mazda 2 Hatchback 2019 mới này trang bị nhiều tính năng ưu việt của dòng xe, cùng thiết kế tinh tế, mềm mại, khả năng vận hành tuyệt vời, xe nhỏ, êm, và có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp, đây đúng là một lựa chọn thông minh
Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Mazda 2 Hatchback 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| MAZDA 2 SEDAN SKY | MAZDA 2 SEDAN NEO | |
| KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG | ||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4320 x 1695 x 1470 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2570 | |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 4.7 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 143 | |
| Khối lượng không tải (kg) | 1060 | |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1538 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 44 | |
| Dung tích khoang hành lí (L) | 440 | |
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH | ||
| Loại động cơ | Xăng, 1.5L | |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1496 | |
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 109/6000 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 141/4000 | |
| Loại hộp số | Tự động 6 cấp | |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước | |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo trước x sau | McPheson x Thanh xoắn | |
| Hệ thống treo trước x sau | Đĩa x Đĩa | |
| G-Vectoring Control (GVC) | Có | |
| I-stop | Có | |
| NGOẠI THẤT | ||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED |
| Chức năng cân bằng góc chiếu (Auto leveling) | Chỉnh tay | Tự động |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Không | Có |
| Đèn pha tự động Bật/Tắt | Không | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Có |
| Đèn sương mù trước dạng LED | Có | |
| Gương hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ | Có | |
| Mâm xe | Mâm đúc 15 Inch | Mâm đúc 16 Inch |
| Kích thước lốp xe | 185/65R15 | 185/60R16 |
| NỘI THẤT | ||
| Chất liệu nội thất | Nỉ | Da |
| Tay lái bọc da | Không | Có |
| Điều chỉnh âm thanh trên tay lái | Có | |
| Ghế lái, ghế phụ chỉnh tay | Có | |
| Lẫy chuyển số trên tay lái | Không | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Hệ thống điều khiển Mazda connect | Không | Có |
| Màn hình cảm ứng 7 Inch | Không | Có |
| Đầu đọc đĩa CD | Không | Có |
| Kết nối AUX, USB, Bluetooth | Có | |
| Hệ thống âm thanh | 4 loa | 6 loa |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay | Tự động |
| Hàng ghế sau 3 tựa đầu, gập phẳng 60:40 | Có | |
| AN TOÀN & AN NINH | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hệ thống cân bằng diện tử DSC | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ chống trượt TCS | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | |
| Ga tự động Cruise control | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh (Smart Keyless) | Không | Có |
| Hệ thống cảnh báo chống trộm | Có | |
| Mã hóa động cơ Immobiliser | Có | |
| Camera lùi | Không | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Có | |
| Số túi khí | 2 | 6 |
Bình luận & Đánh giá