OTO.NET.VN: [www.oto.net.vn] hệ thống cung cấp phụ tùng, phụ kiện ô tô hàng đầu Việt Nam

Đăng tin ngay

Liên hệ:

Người đăng: Tuyết
Email: tuyet.hanoiford@gmail.com
Số điện thoại: 090680780
Địa chỉ: Nam Định
Đã xem: 3271 (người)

Toyota Innova G 2.0AT 2019

847 triệu 847 triệu Còn hàng

Động cơ: 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

Hộp số: Tự động 6 cấp

Công suất tối đa: 102 (137)/5600

Mô men xoắn cực đại: 183 / 4000

Bảo hành:3 năm hoặc 100.000Km

Liên hệ lái thử: 0763.44.9995 (Miễn phí cước gọi)

$

Giới thiệu sản phẩm


Toyota Innova G 2.0AT 2019 là phiên bản trung cấp của thế hệ Toyota Innova mới 2019. Xe được trang bị các tính năng và trang bị nằm trong khoảng giữa bản cao cấp Innova 2.0V và bản thấp Innova 2.0E, cùng mức giá bán không quá khác biệt so với đối thủ cùng phân khúc, mẫu xe này phù hợp với đại đa số người dùng.

toyota-innova-g-2-0at-2019-1

Ở phiên bản trung cấp G 2.0AT 2019 này, có 4 màu cho khách hàng lựa chọn: Bạc, Xám, Đồng ánh kim, Trắng.

Đánh giá ngoại thất của Toyota Innova G 2.0AT 2019

Mang đặc trưng của dòng xe đa dụng, Toyota Innova G 2.0AT 2019 có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 4735 x 1830 x 1795 mm nên cảm giác rất to lớn, rộng rãi và bề thế. Được đánh giá là có thiết kế hoàn toàn mới so với các phiên bản đời cũ.

toyota-innova-g-2-0at-2019-1

Phần đầu xe Toyota Innova 2019 được thiết kế khá mạnh mẽ ở tất cả các phiên bản. Lưới tản nhiệt trước 2 lá kim loại mạ crom bản rộng cho thấy sự chắc chắn, kết hợp hài hòa với hốc gió cỡ lớn tạo thành một hình lục giác đầy hầm hố. Cụm đèn trước được thiết kế sắc sảo, giúp tạo điểm nhấn đáng kể cho phần đầu xe. So với các phiên bản trước thì đèn sương mù được thiết kế tinh tế và góc cạnh hơn. Ở phiên bản trung cấp G 2.0AT 2019, xe chỉ được trang bị đèn cốt pha dạng halogen phản xạ đa chiều và người lái phải chỉnh góc chiếu bằng tay.

toyota-innova-g-2-0at-2019-3

toyota-innova-g-2-0at-2019-4

Toyota Innova G 2.0AT 2019 có phần hông xe được thiết kế với những đường dập nổi chạy dọc, tăng thêm vẻ khỏe khoắn. Ở phiên bản này, tay nắm cửa ngoài của được sơn cùng thân xe. Phía dưới là bộ lazang 16 inch với thiết kế 5 chấu tam hợp rắn rỏi, tạo điểm nhấn. Gương chiếu hậu ngoài cùng màu với thân xe, tích hợp hỗ trợ chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn rẽ.

toyota-innova-g-2-0at-2019-5

Đèn sau dạng thường. Đèn báo phanh trên cao dạng LED giúp xe phía sau quan sát tốt hơn. Thêm vào đó, cánh hướng gió ở cản trước – sau và cửa hậu, cùng ăng-ten dạng vây cá mang đến cảm giác thể thao phóng khoáng cho mẫu xe đa dụng này.

toyota-innova-g-2-0at-2019-6

Đánh giá nội thất của Toyota Innova G 2.0AT 2019

Toyota Innova 2019 là mẫu xe đa dụng của gia đình với chiều dài cơ sở là 2750mm tạo nên không gian bên trong rộng và thoáng. Phần bảng táp lô thiết kế hướng về người lái với những đường nét gợn sóng uốn lượn mềm mại và tinh tế, cùng tone màu nâu – đen – mạ bạc mang đến những trải nghiệm thú vị. Bảng điều khiển đa phương tiện (âm thanh/ điều hòa) dạng thác đổ giúp dễ dàng điều khiển khi vận hành xe.

toyota-innova-g-2-0at-2019-8

Vô lặng 4 chấu, urethane, mạ bạc, tích hợp các nút bấm điều chỉnh đa phương tiện, chỉnh tay 4 hướng tiện lợi với trợ lái thủy lực. Phía sau là cụm đồng hồ là loại optitron cao cấp với màn hình TFT4.2 inch trực quan, hiển thị đầy đủ thông tin cần thiết. Gương chiếu hậu trong hỗ trợ 2 chế độ ngày/ đêm.

toyota-innova-g-2-0at-2019-9

Ở phiên bản Innova G 2.0AT 2019 này tất cả các ghế đều được được bọc nỉ cao cấp. Ghế lái chỉnh tay 6 hướng và ghế phụ trước chỉnh 4 hướng, hàng ghế thứ 2 cho phép gập 60:40 chỉnh cơ 4 hướng có tựa tay còn hàng ghế 3 ngả lưng, gập 50:50 sang 2 bên tiện lợi, dễ dàng mở rộng thể tích khoang hành lý.

Với phiên bản trung cấp, các tiện ích trong xe được tích hợp khá đầy đủ với: Hệ thống điều hòa tự động 2 dàn lạnh với các cửa gió đến từng hàng ghế, CD 1 đĩa, 6 loa, kết nối AUX /USB/ Bluetooth khá hạn chế. Xe chỉ hỗ trợ khóa cửa từ xa với các cửa sổ chỉnh điện, và chỉ hỗ trợ loại 1 chạm chống kẹt ở ghế lái.

Đánh giá khả năng vận hành của Toyota Innova G 2.0AT 2019

Innova G 2.0AT 2019 được trang bị động cơ xăng tích hợp công nghệ VTT-i kép, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van cam kép, dung tích 2.0 lít, sản sinh công suất 102 mã lực tại 5600 vòng/ phút, momen xoắn 183 Nm tại 4000 vòng/ phút, tốc độ tối đa 160km/h, khả năng tăng tốc 15s, cải thiện đôi chút về thông số so với bản cũ.

Đi kèm với động cơ là hộp số tự động 6 cấp mượt mà, tích hợp 2 chế độ lái mặc định ECO (tiết kiệm nhiên liệu) và POWER (cảm giác lái mạnh mẽ) đem đến những trải nghiệm thú vị cho người lái.

toyota-innova-g-2-0at-2019-2

Gầm xe thiết kế cao 178 mm với góc thoát trước/ sau là 21/25 độ giúp xe cải thiện được khả năng vượt địa hình dễ dàng hơn. Bán kính quay vòng tối thiểu 5.4m khá rộng, nên xe khó đi ngõ hẻm nhỏ.

Phiên bản này sử dụng bộ Lazang đúc 16 inch với cỡ lốp 205/65R16 giúp xe bám đường tốt và ổn định, đặc biệt khi vào cua. Xe được trang bị phanh trước – sau dạng phanh đĩa thông gió – tang trống giúp đảm bảo cảm giác phanh và khả năng thay thế bảo dưỡng với chi phí thấp.

Đánh giá hệ thống an toàn của Toyota Innova G 2.0AT 2019

Các tính năng an toàn của Toyota Innova G 2.0AT 2019 chỉ ở mức cơ bản với: tính năng Chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử và hỗ trợ lực phanh khẩn cấp đã quá quen thuộc, cảm biến đỗ xe phía trước - sau giúp việc lùi, đỗ xe thuận tiện và an toàn, cùng 7 túi khí. Kết hợp với, dây đai an toàn 3 điểm và ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ giúp hạn chế thương tật nếu xảy ra va chạm.

Ngoài ra, Innova G 2.0AT 2019 sở hữu cả 2 tính năng an ninh nổi bật như bản cao cấp là hệ thống báo động và mã hóa khóa động cơ.

Innova 2.0V cung cấp các yếu tố nội ngoại thất ở mức vừa đủ, cùng mức giá hợp lý, đây là lựa chọn dành cho những khách hàng có mức ngân sách trung bình.

Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Toyota Innova 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Innova G 2.0AT 2019
Số chỗ ngồi 07
Kiểu xe Xe đa dụng, gia đình
Suất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1725
Trọng lượng toàn tải (kg) 2370
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Dung tích khoang hành lý (L) 264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Tỉ số nén 10.4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183 / 4000
Tốc độ tối đa 160
Khả năng tăng tốc 15
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Eco & power mode
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo trước Tay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 205/65R16
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh trước Đĩa/Disc
Phanh sau Tang trống/Drum
Kết hợp N/A
Trong đô thị N/A
Ngoài đô thị N/A

Bình luận & Đánh giá

banner- left

banner-right