Giới thiệu sản phẩm
Toyota Wigo là một chiếc city car kiểu dáng hatchback, tức xe nhỏ dành cho đô thị, thuộc phân khúc xe hạng A. Xe được xuất hiện từ năm 2012 tại triển lãm Indonesia International Motor Show 2012. Sau đó đã được sản xuất đại trà từ tháng 9/2013 tại nhà máy Karawang tại Indonesia.

Toyota Wigo 2019 phân phối tại Việt nam được nhập khẩu từ Indonesia, với 2 phiên bản là Toyota Wigo 1.2 G AT và Toyota Wigo 1.2 G MT.
Đánh giá ngoại thất của Toyota Wigo Hatchback 2019
Chiếc Toyota Wigo Hatchback 2019 thế hệ mới tạo ấn tượng với người dùng nhờ thiết kế nhỏ nhắn, gọn gàng với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3660 x 1600 x 1520 mm.

Điểm nhấn của Wigo Hatchback là bộ lưới tản nhiệt màu đen to bản được hạ trọng tâm xuống thấp. Cản trước của xe được làm mỏng hơn và có phần đưa nhẹ ra phía trước rất cá tính. Cụm đèn trước Halogen dạng bóng chiếu sắc nét, ngay phía dưới là đèn sương mù tinh tế.

Thân xe Toyota Wigo hatchback 2019 nổi bật nhờ bộ mâm 14 inch nhỏ nhắn cùng các đường dập nổi sống động, không chỉ vậy, xe còn có gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ và tay nắm cửa cùng màu thân xe tạo cảm giác liền mạch.


Phần đuôi vuông vắn và nam tính với các đường nét nổi bật. Xe tạo sự khác biệt nhờ có cánh hướng gió thể thao, cụm đèn sau dạng LED cân bằng cùng dải đèn báo phanh trên cao được bố trí tinh tế.
Đánh giá nội thất của xe Toyota Wigo 2019
Khoang nội thất của Toyota Wigo Hatchback được thiết kế hài hòa, sang trọng với chiều dài cơ sở 2455 mm, dù không quá rộng rãi nhưng mẫu xe này đủ sức làm hài lòng khách hàng nhờ có khoảng không gian vừa vặn cho khách hàng để chân.
Bảng táp lô được thiết kế và sắp xếp khá đẹp mắt có tone màu đen sang trọng. Ngay chính giữa là bảng điều khiển trung tâm với các nút bấm được bày trí đẹp mắt cho người dùng cái nhìn trực quan hơn.

Mặc dù là phiên bản cao cấp, hay tiêu chuẩn, nhưng vô lăng của chiếc xe này chỉ là loại 3 chấu bọc nhựa, đây là điểm duy nhất làm cảm giác lái của tài xế chưa được hoàn hảo do độ cứng của chất liệu này.

Cụm đồng hồ phía sau tay lái được thiết kế kiểu Analogue to bản có khả năng hiển thị rõ nét các thông tin cần thiết trong quá trình vận hành của chiếc xe, đặc biệt là khi có sự hiện diện của màn hình hiển thị đa thông tin. Gương chiếu hậu trong xe cũng hỗ trợ 2 chế độ ngày đêm hiện đại, giúp người lái tập trung hơn khi điều khiển xe vào ban đêm.
Wigo Hatchback có hệ thống ghế ngồi khá vừa vặn và ôm sát cơ thể hành khách, được làm bằng chất liệu nỉ, ghế lái và ghế hành khách có thể chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế sau có khả năng gập 60:40 khá tiện lợi, khi cần thiết.


Toyota Wigo còn mang đến cho khách hàng của mình những giây phút giải trí vui vẻ nhờ được trang bị hệ thống thông tin giải trí khá hiện đại như: đầu DVD 7’ với bản 1.2 AT, CD với bản 1.2 MT; kết nối AUX, Bluethooth, USB, Wifi cùng dàn âm thanh 4 loa ở tất cả các phiên bản mang đến những âm thanh trong trẻo.
Đánh giá khả năng vận hành của Toyota Wigo
Tất cả các phiên bản cao cấp hay tiêu chuẩn của Toyota Wigo 2019 đều được trang bị khối động cơ xăng 1.2L, 4 xy lanh thẳng hàng sản sinh công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 108 Nm, ở dải vòng tua 4200 vòng/ phút. Ở bản cao cấp xe đi kèm hộp số tự động 4 cấp giúp người lái tìm được cảm giác lái mượt mà và chủ động; hộp số sàn 5 cấp cho bản tiêu chuẩn.
Đây là một trong những mẫu xe được đánh giá là tiêu hao nhiên liệu thấp (ngoài đô thị xe chỉ tốn 4.4L/100 km, trong đô thị 6.3L/100km và kết hợp là 5.1L/100km). Không chỉ vậy, xe còn sở hữu các lợi thế như gầm cao 160 mm, bộ lốp dày có thông số 175/65R14 và tay lái trợ lực điện giúp quá trình vượt địa hình và đánh lái ở tốc độ cao trở nên dễ dàng nhất.
Bên cạnh đó, xe còn mang đến sự yên tâm cho chủ nhân khi lái xe khi được trang bị treo trước dạng MacPherson với lò xo cuộn, treo sau dạng trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn, phanh trước/sau dạng đĩa/ tang trống.
Đánh giá hệ thống an toàn an ninh Toyota Wigo 1.2 2019
Mẫu xe Hatchback này được trang bị các chức năng an toàn đáng kể đến như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, 2 túi khí là túi khí người lái và hành khách phía trước, khung xe GOA, dây đai an toàn 3 điểm ELR ở 5 vị trí.
Xe còn được đánh giá cao nhờ bổ sung hệ thống an ninh gồm hệ thống báo động và mã hóa động cơ giúp hành khách luôn an tâm khi rời xe mà không lo có sự đột nhập từ bên ngoài.
Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Toyota Wigo Hatchback 1.2, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Toyota Wigo 1.2G AT | Toyota Wigo 1.2G MT |
|---|---|---|
| Kích thước DxRxC | 3.660 x 1.600 x 1.520 mm | 3.660 x 1.600 x 1.520 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2455mm | 2455mm |
| Khoảng sáng gầm | 160mm | 160mm |
| Bán kình vòng quay | 4,6m | 4,6m |
| Động cơ | 3NR-VE, Dual VVT-i, I4 | 3NR-VE, Dual VVT-i, I4 |
| Dung tích động cơ | 1197cc | 1197cc |
| Công suất cực đại | 88Hp / 6000rpm | 88Hp / 6000rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 110Nm / 4400 rpm | 110Nm / 4400 rpm |
| Hộp số | Tự động 4 cấp | Sàn 5 cấp |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 5.3L/100km | 5,16L/100km |
| Lốp xe | 175/ 65 R14 | 175/ 65 R14 |
| Bình xăng | 33L | 33L |
| Tự trọng | 890kg | 870kg |
| Ngoại thất | Đèn trước và đèn sương mù Halogen, đèn sau LED, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ | |
| Nội thất | Ghế nỉ, điều hòa cơ, đầu CD/AM/ FM/USB | |
| An toàn | Phanh ABS, 2 túi khí, dây đai 5 ghế, 4 cảm biến lùi | |
Bình luận & Đánh giá