OTO.NET.VN: [www.oto.net.vn] hệ thống cung cấp phụ tùng, phụ kiện ô tô hàng đầu Việt Nam

Đăng tin ngay

Liên hệ:

Người đăng: Tuyết
Email: tuyet.hanoiford@gmail.com
Số điện thoại: 090680780
Địa chỉ: Nam Định
Đã xem: 1324 (người)

Toyota Corolla Altis 1.8E MT 2019

679 triệu 679 triệu Còn hàng

Động cơ: 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, 4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc): 1789 cc

Công suất cực đại (hp / rpm): 138 mã lực tại 6400 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 173 Nm tại 4200 vòng/phút

Hộp số: Tay 6 cấp

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km

Liên hệ lái thử: 0763.44.9995 (Miễn phí cước gọi)

$

Giới thiệu sản phẩm


Toyota Corolla Altis là mẫu xe sedan hạng C của hãng xe Toyota Nhật Bản. Corolla Altis là đối thủ của Mazda 3, Kia Cerato, Hyundai Elantra, Honda Civic...Phiên bản mới vừa ra mắt tại Việt nam vào cuối năm 2017 là Toyota Corolla Altis 2019 chỉ là bản nâng cấp (facelift) của Toyota Altis 2014 -2015 -2016- 2017 trước đó.

toyota-corolla-altis-1-8g-cvt-2019-6

Lần ra mắt mới này, Altis có đến 5 phiên bản là Altis 1.8E MT (số sàn), Altis 1.8E CVT (số tự động), Altis 1.8G CVT (số tự động), Altis 2.0V Luxury (số tự động) và Altis 2.0V Sport (số tự động).

Đánh giá ngoại thất của xe Toyota Corolla Altis 1.8E MT 2019 số sàn

Như tất cả các phiên bản của Corolla Altis 2019 mới có thay đổi dễ nhận thấy ở phần đầu xe thể hiện ở chi tiết cản trước có các khe gió mở rộng hơn, kéo dài suốt cả đèn sương mù. Xe được thiết kế sắc sảo và thể thao hơn, lưới tản nhiệt dạng thanh, liền mạch với cụm đèn trước mang đến vẻ sang trọng và hiện đại. Cụm đèn trước phiên bản 1.8 có thiết kế đèn hoàn toàn mới với 4 bóng đèn Bi-LED, tạo nên vẻ sang trọng khó cưỡng cho chiếc xe. Đèn sương mù dưới thấp hầm hố và trẻ trung hơn, không còn trung tính như trước đồng thời giúp cải thiện khả năng quan sát trong điều kiện thời tiết xấu.

Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ và điều chỉnh bằng điện mang đến tiện nghi tối đa. Thân xe Toyota Corolla Altis 2019 không có sự thay đổi lớn nào, ngoại trừ những bộ mâm đúc với thiết kế đơn giản vẫn đậm chất thể thao, sang trọng.

Đuôi xe Toyota Corolla Altis 2019 không nhiều thay đổi so với thế hệ Altis hiện tại đang bán tại Việt nam. Chỉ có chút thiết kế lại chóa đèn bên trong với đèn LED dải sắc sảo hơn cùng cản sau chỉnh sửa nhẹ

Đánh giá nội thất của Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019 số tự động

Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2019 về nội thất vẫn chưa có nhiều đột phá so với những bản tiền nhiệm.

Vô lăng 3 chấu trên mẫu xe mang thiết kế thể thao, được bọc da cao cấp và được tích hợp các phím điều khiển đa chức năng. Bảng điều khiển tạo sự nổi bật bằng sự sang trọng với phần viền kim loại mạ crom và ốp nhựa đen bóng giúp tôn lên vẻ hiện đại và đẳng cấp.

Toyota Corolla Altis 2019 1.8 MT có các ghế đều được bọc nỉ màu vàng be đẹp mắt, ghế lái xe chỉnh tay 6 hướng trong khi ghế phụ xe chỉnh tay 4 hướng giúp hành khách chọn được tư thế ngồi thoải mái nhất, hàng ghế sau xe có thể gập lại 60:40 tiện lợi khi cần thêm không gian hành lí.

Xe được trang bị nhiều hệ thống giải trí như:  đầu đĩa CD/MP3 cùng các kết nối thông dụng AUX/USB/Bluetooth hỗ trợ nghe nhạc, đi kèm là dàn âm thanh 4 loa, hệ thống đàm thoại rảnh tay, khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa. Hệ thống điều hòa chỉ trang bị loại chỉnh cơ nhưng vẫn đảm bảo khả năng làm mát nhanh.

Đánh giá khả năng vận hành của Toyota Corolla Altis 1.8E MT 2019

Toyota Corolla Altis 1.8 E MT 2019 được trang bị khối động cơ Toyota Altis (1.8L ) dùng công nghệ Dual VVT-i tiên tiến nhất của Toyota. Công nghệ này cho phép đốt cháy tối đa nhiên liệu, qua đó tăng hiệu năng động cơ, tiết kiệm nhiên liệu: tiêu thụ ước tính trung bình 7.3, 10.1 (trong đô thị), 5.8 (ngoài đô thị). 

Hệ thống an toàn của Toyota Corolla Altis 1.8E MT 2019 số tự động

Tất cả các phiên bản Toyota Corolla Altis 2019 đầy đủ 7 túi khí. Ngoài ra, phiên bản này còn được trang bị thêm: hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống phân phối lực phanh điện tử. Cân bằng điện tử (VSC) thân xe, kiểm soát lực kéo TRC cũng được trang bị cho tất cả các phiên bản, khiến mẫu xe này đạt được tiêu chuẩn an toàn 5 sao theo Asean Ncap 5.

Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Toyota Corolla Altis 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Thông số kĩ thuậtToyota Altis 1.8E MT
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1225
Trọng lượng toàn tải (kg) 1630
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Dung tích khoang hành lý (L) 470
Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In-line
Dung tích xy lanh (cc) 1798
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 173 / 4000
Tốc độ tối đa 205
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo .
Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 195/65R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh .
Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu .
Kết hợp 7.3
Trong đô thị 10.1
Ngoài đô thị 5.8
Cụm đèn trước .
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Hệ thống rửa đèn Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có/Without
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Tự động tắt/ Auto cut
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao Không có/Without
Đèn sương mù
Trước LED
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện Không có/Without
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Không có/Without
Tích hợp đèn chào mừng Có/With
Màu Không có/Without
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Cùng màu thân xe/ Body color
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa trước Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Ăng ten Có/With
Tay nắm cửa ngoài In trên kính hậu
Bộ quây xe thể thao Cùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Cánh hướng gió sau Không có/Without
Chắn bùn Không có/Without
Ống xả kép Không có/Without
Tay lái .
Loại tay lái Không có/Without
Chất liệu 3 chấu/3-spoke
Nút bấm điều khiển tích hợp Bọc da/Leather
Điều chỉnh Có/With
Lẫy chuyển số Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong Không có/Without
Tay nắm cửa trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Cụm đồng hồ .
Loại đồng hồ Mạ bạc/Silver plating
Đèn báo chế độ Eco Optitron
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có/Without
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Không có/Without
Cửa sổ trời Có/With (màu)
Chất liệu bọc ghế Không có
Ghế trước .
Loại ghế Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái Thường/Normal
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Bộ nhớ vị trí Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau .
Hàng ghế thứ hai Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Rèm che nắng kính sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòa trước Không có/Without
Cửa gió sau Chỉnh tay/Manual
Hệ thống âm thanh đầu đĩa Không có/Without
Số loa CD 1 đĩa
Cổng kết nối AUX 4
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Có/With
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có/Without
Kết nối điện thoại thông minh Có/With
Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Không có/Without
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có/With
Cốp điều khiển điện Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without
Hệ thống báo động Không có/Without
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có/Without
Camera lùi Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe .
Sau Không có/Without
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without
Túi khí .
Túi khí người lái & hành khách phía trước Không có/Without
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Có/With
Túi khí đầu gối người lái Không có/Without
Túi khí đầu gối hành khách Có/With
Khung xe GOA Không có/Without
Dây đai an toàn .
Trước Có/With
Hàng ghế sau thứ nhất Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3

Bình luận & Đánh giá

banner- left

banner-right